cnemidophorus tesselatus

Học thuật
Thân thiện
cnemidophorus tesselatus

A biologist observes a Cnemidophorus tesselatus basking on a sunlit rock.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thằn lằn thuộc chi Cnemidophorus: Cnemidophorus tesselatus tên khoa học của một loài thằn lằn đặc biệt, thường được biết đến với tên thông thường "checkered whiptail" hoặc "common checkered whiptail". Loài này các đốm hoặc vạch sẫm màu rất rõ rệt trên cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Cnemidophorus tesselatus is known for its distinctive checkered pattern. (Loài Cnemidophorus tesselatus được biết đến với hoa văn hình ô vuông đặc trưng.)
    • Researchers are studying the parthenogenetic reproduction of Cnemidophorus tesselatus. (Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về hình thức sinh sản trinh sản của loài Cnemidophorus tesselatus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh phân loại học: Tên này được sử dụng chính xác đầy đủ trong các tài liệu khoa học để chỉ định loài. Trong văn nói thông thường, người ta thường dùng tên thông dụng hơn "checkered whiptail".
    • The genus Cnemidophorus has been revised, but Cnemidophorus tesselatus remains a valid species name. (Chi Cnemidophorus đã được xem xét lại, nhưng Cnemidophorus tesselatus vẫn một tên loài hợp lệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Checkered whiptail: Tên thông dụng bằng tiếng Anh cho .
  • Common checkered whiptail: Một tên gọi thông dụng khác.
  • Aspidoscelis tesselata: Tên khoa học đồng nghĩa được một số hệ thống phân loại sử dụng sau khi chi được tách ra.
Từ đồng nghĩa
  • Checkered whiptail lizard: Thằn lằn whiptail hoa văn ô vuông.
  • Aspidoscelis tesselata: Tên khoa học đồng nghĩa.
Thông tin bổ sung
  • Phân bố địa : Loài này được tìm thấy từ đông nam bang Colorado (Hoa Kỳ) kéo dài về phía nam đến tây bang Chihuahua (Mexico).
  • Đặc điểm nhận dạng: So với các loài thằn lằn whiptail khácphía tây ( dụ: western whiptail), các vết đốm hoặc vạch sẫm màu trên cơ thể thường tối hơn nét hơn.
  • Đặc điểm sinh học: Giống như nhiều loài trong chi của , khả năng sinh sản trinh sản (parthenogenesis), nghĩa con cái có thể sinh sản không cần con đực.
cnemidophorus tesselatus

A biologist observes a Cnemidophorus tesselatus basking on a sunlit rock.

Noun
  1. loài thằn lằn nhiều đốm sẫm màu hơn thằn lằn trinh nữ, từ đông nam Colorado tới tây Chihuahua.

Từ đồng nghĩa